LỊCH ĐÀO TẠO ISO
LỊCH ĐÀO TẠO ISO PUBLIC TẠI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KMRA QUÝ 3 & 4 NĂM 2026
|
NO. |
Tên khóa học |
Mã lớp |
Thời |
Tháng |
Tháng |
Tháng |
Tháng |
Tháng |
Tháng |
|
A |
QUALITY MANAGEMENT SYSTEM/ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG |
||||||||
|
1 |
Awareness Training on ISO 9001:2015/ Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
Q01 |
1 |
04 |
01 |
05 |
04 |
01 |
05 |
|
2 |
ISO 9001:2015 Awareness & Internal Auditor/Khóa đào tạo nhận thức & Đánh giá viên nội bộ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 |
Q02 |
2 |
04 - 05 |
01 - 02 |
05 - 06 |
03 - 04 |
07 - 08 |
05 - 06 |
|
3 |
IATF16949:2016 Requirement & Internal Auditor/Phân tích yêu cầu tiêu chuẩn & Đánh giá viên nội bộ hệ thống quản lý chất lượng IATF16949:2016 |
Q03 |
3 |
10 - 11 - 12 |
|
11 - 12 - 13 |
|
13 - 14 - 15 |
|
|
4 |
5 CORE TOOLS/ 5 Công cụ hỗ trợ Hệ thống quản lý Chất lượng IATF 16949:2016 (MSA, SPC, APQP, PAPP & FMEA) |
Q04 |
3 |
|
14 -15 - 16 |
|
16 - 17 - 18 |
|
18 - 19 -20 |
|
5 |
Failure Mode and Effect Analysis (FMEA)/ Mô hình sai lỗi và Phân tích tác động trong 5 CORE TOOLS HTQLCL ngành ô tô IATF 16949:2016 |
Q05 |
1 |
11 |
02 |
06 |
11 |
07 |
06 |
|
6 |
Statiscal Process Control (SPC)/ Kiểm soát quá trình bằng phương pháp thống kê |
Q06 |
1 |
12 |
08 |
12 |
17 |
08 |
13 |
|
7 |
Advanced Product Quality Planning (APQP)/ Hoạch định chất lượng sản phẩm nâng cao trong 5 CORE TOOLS HTQLCL ngành ô tô theo IATF 16949:2016 |
Q07 |
1 |
18 |
09 |
19 |
18 |
14 |
20 |
|
8 |
5S-3D/ Đào tạo thực hành 5S |
Q08 |
1 |
19 |
16 |
20 |
24 |
15 |
27 |
|
9 |
5S-3D & PRO-3M, Kaizen Practice/ Đào tạo 5S - 3D & PRO-3M, Kaizen |
Q09 |
2 |
25 - 26 |
15 - 16 |
26 - 27 |
24 - 25 |
28 - 29 |
26 - 27 |
|
B |
ENVIRONMENTAL MANAGEMENT SYSTEM/ HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG |
||||||||
|
1 |
Awareness Training on ISO 14001:2015/ Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
E01 |
1 |
05 |
08 |
19 |
24 |
21 |
20 |
|
2 |
ISO 14001:2015 Awareness & Internal Auditor/Khóa đào tạo nhận thức & Đánh giá viên nội bộ hệ thống quản lý Môi trường ISO 14001:2015 |
E02 |
2 |
18 - 19 |
22 - 23 |
19 - 20 |
24 -25 |
28 - 29 |
19 - 20 |
|
3 |
Enviromental aspect indentification & impact assessment according to ISO 14001:2015 Training fee/Khóa đào tạo nhận dạng khía cạnh môi trường & đánh giá tác động môi trường có ý nghĩa theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
E03 |
1 |
26 |
29 |
27 |
31 |
29 |
27 |
|
C |
OCCUPATION-HEALTH-SAFETY MANAGEMENT SYSTEM/ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP | ||||||||
|
1 |
Awareness Training on ISO 45001:2018/ Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 |
S01 |
1 |
12 |
22 |
19 |
11 |
21 |
13 |
|
2 |
ISO 45001:2018 Awareness & Internal Auditor/Khóa đào tạo nhận thức & Đánh giá viên nội bộ hệ thống quản lý an toàn-sức khỏe-nghề nghiệp ISO 45001:2018 |
S02 |
2 |
18 - 19 |
29 - 30 |
26 - 27 |
17 - 18 |
21 - 22 |
12 - 13 |
|
3 |
Hazard identification & Risk assessment according to ISO 45001:2018 Training fee/ Khóa đào tạo Nhận diện mối nguy & Đánh giá rủi ro theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 |
S03 |
1 |
25 |
30 |
27 |
25 |
28 |
26 |
|
D |
FOOD SAFETY MANAGEMENT SYSTEM/ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM | ||||||||
|
1 |
Awareness Training on HACCP & ISO 22000/ Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn HACCP & ISO 22000 |
F01 |
1 |
18 |
16 |
13 |
11 |
15 |
13 |
|
2 |
HACCP/ISO 22000 Awareness & Internal Auditor/Khóa học đào tạo nhận thức & Đánh giá viên nội bộ hệ thống quản lý an toàn thực phẩm HACCP /ISO 22000 |
F02 |
2 |
25 - 26 |
22 - 23 |
19 - 20 |
17 - 18 |
28 - 29 |
19 - 20 |
|
3 |
Training on Food Safety Management Awareness/ Tập huấn kiến thức về An toàn Thực phẩm |
F03 |
1 |
26 |
29 |
26 |
31 |
29 |
27 |
|
E |
ĐÀO TẠO KHÓA CHUYÊN VIÊN TÍCH HỢP ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 Học vào 2 ngày Thứ bảy - Chủ nhật hàng tuần (8.30-16.30 ) |
||||||||
|
1 |
ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 Integrated Specialist/ Chuyên viên ISO tích hợp hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 |
K02 |
4 |
11 - 12 |
08 - 09 |
12 - 13 |
10 - 11 |
14 - 15 |
12 - 13 |
|
F |
ĐÀO TẠO KHÓA KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH Học vào 3 ngày Thứ sáu - Thứ bảy - Chủ nhật (8.30-16.30 ) |
||||||||
|
1 |
ISO 14064 Awareness and Reporting of Greenhouse Gas (GHG) Inventory/ Nhận thức và lập báo cáo kiểm kê khí nhà kính theo HTQL ISO 14064 |
G01 |
3 |
24 - 25 - 26 |
28 - 29 - 30 |
25 - 26 - 27 |
23 - 24 - 25 |
27 - 28 - 29 |
25 - 26 - 27 |
|
G |
INFORMATION SECURITY MANAGEMENT SYSTEM/ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN Học vào 3 ngày Thứ sáu - Thứ bảy - Chủ nhật (8.30-16.30 ) |
||||||||
|
1 |
ISO 27001:2022 Awareness & Internal Auditor/ Khóa đào tạo Nhận thức & Đánh giá viên nội bộ Hệ thống quản lý An toàn thông tin ISO 27001:2022 |
I01 |
3 |
24 - 25 - 26 |
|
18 - 19 - 20 |
|
13 - 14 - 15 |
|
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm 5% thuế GTGT
- Giá trên đã bao gồm tài liệu đào tạo + teabreak + ăn trưa
- Giảm 10% cho các đơn vị tham gia từ 03 người trở lên trong 01 khóa
- Học viên được KMRA Việt Nam cấp chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học
- KMR chỉ xác nhận đăng ký khi Học viên thanh toán 100% trước ngày đào tạo 5 ngày
- Địa điểm đào tạo: Lầu 8, Giầy Việt Plaza, 180-182 Lý Chính Thắng, P. Nhiêu Lộc, TP. HCM
*Đăng ký khóa học: TRUNG TÂM ĐÀO TẠO ISO KMRA Academy
Liên hệ: Ms. Xuân Quỳnh
- Tel: 0982 704 713 or hotline: 028 3535 4350
Xem thêm chi tiết nội dung các khóa học ISO Public của KMRA ACADEMY tại đây